Product Description
Bạn đang tìm một xe đạp Trek thiên về Xe đạp địa hình (MTB) XC, đủ nhẹ và cứng cáp để chinh phục leo núi, đường gồ ghề, nhưng vẫn có mức giá hợp lý để bắt đầu hoặc nâng cấp lâu dài. Đây là lựa chọn phù hợp cho người chơi nghiêm túc XC, bán chuyên hoặc người muốn tham gia các giải đua phong trào, ưu tiên khung hợp kim bền bỉ, hiệu suất tốt và khả năng nâng cấp về sau.
Công nghệ bạn được trang bị
Xe sử dụng khung hardtail hợp kim nhôm Alpha Platinum siêu nhẹ với hình học XC hiện đại, chuẩn trục Boost 148 mm giúp tăng độ cứng và khả năng truyền lực khi tăng tốc. Phuộc trước RockShox Recon Gold RL hành trình 120 mm với lò xo DebonAir, bộ điều tiết Motion Control và khóa phuộc cho khả năng kiểm soát ổn định trên nhiều địa hình khác nhau. Bộ truyền động Shimano 12 tốc độ kết hợp SLX và XT mang lại độ chính xác cao, sang số mượt và bền bỉ. Bánh xe Bontrager Kovee 29 inch chuẩn Tubeless Ready giúp xe tăng tốc nhanh, hạn chế thủng lốp. Xe được trang bị cọc yên thả Bontrager Line đi dây âm sườn và thắng đĩa dầu cho khả năng kiểm soát tốt trong mọi điều kiện.
Và trên tất cả là
Đây là mẫu xe đạp địa hình Trek được thiết kế để cân bằng giữa hiệu suất thi đấu XC và chi phí đầu tư. Hình học hiện đại giúp xe ổn định khi leo dốc, linh hoạt trên đường kỹ thuật và hiệu quả khi đạp đường dài. Các linh kiện được lựa chọn theo tiêu chí “đủ tốt để đua – đủ bền để chơi lâu”, giúp người dùng yên tâm sử dụng mà không cần nâng cấp ngay.
Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì…
Xe mang lại cảm giác đạp hiệu quả nhờ hình học XC và phuộc 120 mm phù hợp cả leo dốc lẫn đổ đèo nhẹ; khung hợp kim cho độ bền cao nhưng hiệu suất tiệm cận khung carbon trong tầm giá; bộ truyền động Shimano 12 tốc độ đơn giản, dễ sử dụng và leo dốc nhẹ nhàng; bánh 29 inch Tubeless Ready giúp tăng tốc và giảm rủi ro xì lốp; hệ thống đi dây âm sườn giúp xe gọn gàng, vận hành êm và dễ bảo dưỡng.
👉 Sản phẩm được phân phối chính hãng tại KStore Anh Khoa, phù hợp cho người chơi xe đạp Trek, xe đạp địa hình cần hiệu suất thực tế, độ tin cậy cao và giá trị sử dụng lâu dài.
Thông số kỹ thuật:
| Khung | Alpha Platinum Aluminium, cổ lái tapered, đi dây âm sườn, BSA 73, ngàm baga & chân chống ẩn, UDH, Boost148, trục xuyên 12 mm |
|---|---|
| Phuộc | RockShox Recon Gold RL, lò xo DebonAir, Motion Control damper, khóa phuộc, cổ tapered, offset 42 mm, Boost110, trục 15 mm Maxle Stealth, hành trình 120 mm |
| Hành trình phuộc tối đa | 130 mm (axle-to-crown 540 mm) |
| Đùm trước | Shimano TC500 alloy, CentreLock, trục xuyên 110×15 mm |
| Đùm sau | Shimano TC500 alloy, CentreLock, trục xuyên 148×12 mm |
| Vành xe | Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless Ready, 28 lỗ, rộng 23 mm, van Presta |
| Khóa bánh sau | Bontrager Switch thru axle, tay gạt tháo rời |
| Lốp xe | Maxxis Rekon Race, Tubeless Ready, vỏ EXO, folding bead, 60 TPI, 29×2.40″ |
| Phụ kiện vỏ | Bontrager TLR sealant, 180 ml / 6 oz |
| Cỡ vỏ lớn nhất | Khung: 29×2.40″, Phuộc: theo thông số nhà sản xuất |
| Tay đề | Shimano SLX M7100, 12 tốc độ |
| Đề sau | Shimano XT M8100, long cage |
| Giò đạp | Size S, M: E*thirteen Helix, dĩa 30T, trục 73 mm, chainline 52 mm, dài 170 mm Size ML, L, XL: E*thirteen Helix, dĩa 30T, trục 73 mm, chainline 52 mm, dài 175 mm |
| Chén trục giữa | Shimano BB-MT501 BSA |
| Líp | Shimano SLX M7100, 10–51T, 12 tốc độ |
| Sên | Shimano SLX M7100, 12 tốc độ |
| Cỡ dĩa tối đa | 1x: tối đa 34T (chainline 55 mm), tối thiểu 30T (chainline 52 mm) |
| Bàn đạp | VP-536, platform nylon |
| Yên | Verse Short, ray chromoly, rộng 145 mm |
| Cốt yên | Size S, M: Bontrager Line Dropper, hành trình 100 mm, 31.6 mm, dài 310 mm Size ML, L: Bontrager Line Dropper, hành trình 150 mm, 31.6 mm, dài 410 mm |
| Tay lái | Size S, M: Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 5 mm, rộng 720 mm Size ML, L, XL: Bontrager alloy, 31.8 mm, rise 15 mm, rộng 750 mm |
| Cổ lái | Size S: Bontrager Comp, 50 mm Size M, ML: Bontrager Elite, 60 mm Size L: Bontrager Elite, 70 mm |
| Chén cổ | Semi-integrated, bạc đạn bi rời, 1-1/8″ trên, 1.5″ dưới |
| Bộ thắng | Thắng đĩa dầu Shimano, tay thắng MT4100, heo MT410 |
| Đĩa thắng | Shimano RT54, CentreLock |
| Trọng lượng | Size M: 12.78 kg / 28.18 lbs (có keo TLR, không ruột) |
| Tải trọng tối đa | 136 kg (bao gồm xe, người lái và hàng hóa) |
| Lưu ý | Nhà phân phối tại Việt Nam có quyền thay đổi cấu hình, màu sắc, vật liệu và giá bán mà không cần thông báo trước. Trọng lượng công bố là số liệu tiền sản xuất, có thể khác ở bản thương mại. |

















